User Tools

Site Tools


493231-chim-s-u-m-l-n-la-gi

Chim sâu mỏ lớn
Dicaeum agile modestum - Kaeng Krachan.jpg
Tình trạng bảo tồn
Status iucn3.1 LC vi.svg
Ít quan tâm (IUCN 3.1)[1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Phân giới (subregnum)

Eumetazoa

Nhánh Bilateria
Liên ngành (superphylum) Deuterostomia
Ngành (phylum)

Chordata

Nhánh Craniata
Phân ngành (subphylum) Vertebrata
Phân thứ ngành (infraphylum) Gnathostomata
Liên lớp (superclass) Tetrapoda
Lớp (class) Aves
Phân lớp (subclass) Neornithes
Phân thứ lớp (infraclass) Neognathae
Liên bộ (superordo) Neoaves
Bộ (ordo) Passeriformes
Phân bộ (subordo) Passeri
Tiểu bộ (parvordo) Passerida
Liên họ (superfamilia) Passeroidea hay "Dicaeoidea"?
Họ (familia) Dicaeidae
Chi (genus) Dicaeum
Loài (species) D. agile
Danh pháp hai phần
Dicaeum agile
(Tickell, 1833)
DicaeumAgileMap.svg
Danh pháp đồng nghĩa
  • Piprisoma squalidum

Chim sâu mỏ lớn hay chim sâu mỏ dày (danh pháp hai phần: Dicaeum agile) là một loài chim lá thuộc chi Dicaeum trong họ Chim sâu. Loài này phân bố ở.[2]

  1. ^ BirdLife International (2012). “Dicaeum agile”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 
  • Chim sâu mỏ lớn tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  • Tham khảo Animal Diversity Web : Dicaeum agile (tiếng Anh)
  • Dicaeum agile tại trang Trung tâm Thông tin Công nghệ sinh học quốc gia Hoa Kỳ (NCBI).
  • Photographs and videos
  • Image at ADW
493231-chim-s-u-m-l-n-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:10 (external edit)