User Tools

Site Tools


495031-d-y-n-i-sayan-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

495031-d-y-n-i-sayan-la-gi [2018/11/07 17:10] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​p><​span style="​font-size:​ small;"><​span id="​coordinates">​Tọa độ: <span class="​plainlinks nourlexpansion"><​span class="​geo-default"><​span class="​geo-dms"​ title="​Bản đồ, không ảnh, cùng các dữ liệu khác cho vị trí này"><​span class="​latitude">​53°15′7″B</​span>​ <span class="​longitude">​94°58′28″Đ</​span></​span></​span><​span class="​geo-multi-punct">​ / </​span><​span class="​geo-nondefault"><​span class="​geo-dec"​ title="​Bản đồ, không ảnh, cùng các dữ liệu khác cho vị trí này">​53,​25194°B 94,​97444°Đ</​span><​span style="​display:​none">​ / <span class="​geo">​53.25194;​ 94.97444</​span></​span></​span></​span></​span></​span>​
 +</p>
 +<div class="​thumb tright"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​252px;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​1/​19/​Altay-Sayan_map_en.png/​250px-Altay-Sayan_map_en.png"​ width="​250"​ height="​110"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​1/​19/​Altay-Sayan_map_en.png/​375px-Altay-Sayan_map_en.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​1/​19/​Altay-Sayan_map_en.png/​500px-Altay-Sayan_map_en.png 2x" data-file-width="​750"​ data-file-height="​330"/> ​ <div class="​thumbcaption">​Các dãy núi tại Nga, Mông Cổ, Kazakhstan và Trung Quốc</​div></​div></​div>​
 +<div class="​thumb tright"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​222px;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​9/​93/​Hanging-rock-ergaki.jpg/​220px-Hanging-rock-ergaki.jpg"​ width="​220"​ height="​165"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​9/​93/​Hanging-rock-ergaki.jpg/​330px-Hanging-rock-ergaki.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​9/​93/​Hanging-rock-ergaki.jpg/​440px-Hanging-rock-ergaki.jpg 2x" data-file-width="​2592"​ data-file-height="​1944"/> ​ <div class="​thumbcaption">​Đá Treo cổ, Tây Sayan</​div></​div></​div>​
 +<​p><​b>​Dãy núi Sayan</​b>​ (tiếng Nga: <span lang="​ru">​Саяны</​span>;​ tiếng Mông Cổ: <span lang="​mn">​Соёоны нуруу</​span>;​ <​i>​dãy núi Kokmen</​i>​ vào thời Đột Quyết<​sup id="​cite_ref-1"​ class="​reference">​[1]</​sup>​) nằm giữa tây bắc Mông Cổ và miền nam Siberi, Nga.
 +</​p><​p>​Dãy Đông Sayan trải dài 1.000 km (621 mi) từ sông Enisei ở 92 Đ đến cực tây nam của hồ Baikal ở 106°Đ. Dãy Tây Sayan tạo thành phần mở rộng phía đông của dãy núi Altay, trải dài 500 km (311 mi) từ 89° Đ đến giữa dãy Đông Sayan tại 96°Đ.
 +<sup id="​cite_ref-2"​ class="​reference">​[2]</​sup></​p><​p>​Dãy núi Sayan có những đỉnh núi cao và hồ nước mát mẻ ở phía tây nam của Tuva có các chi lưu đổ vào một trong các sông chính tại Siberi là sông Enisei. Đây là một khu vực được bảo vệ và cô lập, được Liên Xô giữ trong tình trạng khép kín từ năm 1944.<​sup id="​cite_ref-3"​ class="​reference">​[3]</​sup></​p>​
  
 +<​p>​Trong khi độ cao nói chung là từ 2.000 đến 2.700 m (8.858 ft),​ đá hoa cương và đá phiến biến chất đạt đến độ cao trên 3.000 m (9.843 ft),​ trong đó cao nhất là Mönkh Saridag với độ cao 3.492 m (11.457 ft). Các đèo chính nằm từ 1.800 đến 2.300 m (7.546 ft) trên mực nước biển, ví dụ như đèo Muztagh là 2.280 m (7.480 ft),​ đèo Mongol là 1.980 m (6.496 ft),​ đèo Tenghyz là 2.280 m (7.480 ft) và đèo Obo-sarym là 1.860 m (6.102 ft).
 +</​p><​p>​Tại 92°Đ, hệ thống (Tây Sayan) bị xuyên qua bởi Ulug-Khem (tiếng Nga: <span lang="​ru">​Улуг-Хем</​span>​) hay sông Enisei thượng, tại 106°Đ, ở cực đông của nó, nó giới hạn phía trên vùng lõm của thung lũng Selenga-Orkhon. Từ phía cao nguyên Mông Cổ, địa hình cao lên dần dần, nhưng từ các đồng bằng của Siberi thì dốc hơn nhiều.
 +</​p><​p>​Giữa nơi sông Enisei xuyên qua và hồ Khövsgöl ở 100° 30' Đ. Hệ thống cũng mang tên Yerghik-taiga. Thực vật tại đây nghèo nàn, mặc dù các khu vực cao hơn có các rừng thông rụng lá, thông, bách xù, bạch dương, tổng quán sủ, với các loài đỗ quyên, Hoàng liên gai và Lý chua. Địa y và rêu bao phủ trên nhiều tảng đá nằm rải rác tại các sườn núi phía trên.
 +</p>
 +
 +
 +
 +<table role="​presentation"​ class="​mbox-small plainlinks sistersitebox"​ style="​background-color:#​f9f9f9;​border:​1px solid #​aaa;​color:#​000"><​tbody><​tr><​td class="​mbox-image"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​4a/​Commons-logo.svg/​30px-Commons-logo.svg.png"​ width="​30"​ height="​40"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​4a/​Commons-logo.svg/​45px-Commons-logo.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​4a/​Commons-logo.svg/​59px-Commons-logo.svg.png 2x" data-file-width="​1024"​ data-file-height="​1376"/></​td>​
 +<td class="​mbox-text plainlist">​Wikimedia Commons có thư viện hình ảnh và phương tiện truyền tải về <​i><​b><​span>​Dãy núi Sayan</​span></​b></​i></​td></​tr></​tbody></​table><​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1306
 +Cached time: 20181014184938
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.284 seconds
 +Real time usage: 0.338 seconds
 +Preprocessor visited node count: 400/1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 8040/​2097152 bytes
 +Template argument size: 297/2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 8/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 2210/​5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 1/400
 +Lua time usage: 0.217/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 11.54 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 312.474 ​     1 -total
 + ​45.99% ​ 143.701 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Lang-ru
 + ​17.57% ​  ​54.903 ​    10 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Convert
 + ​15.97% ​  ​49.908 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Coord
 + ​13.40% ​  ​41.883 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Tham_kh&#​7843;​o
 + ​11.68% ​  ​36.494 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ch&​uacute;​_th&​iacute;​ch_web
 +  3.80%   ​11.865 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Th&#​7875;​_lo&#​7841;​i_Commons
 +  3.13%    9.790      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​D&#​7921;​_&​aacute;​n_li&​ecirc;​n_quan
 +  2.19%    6.847      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_b&​ecirc;​n
 +  0.99%    3.083      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Lang-mn
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​1300947-0!canonical and timestamp 20181014184938 and revision id 24030777
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
495031-d-y-n-i-sayan-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:10 (external edit)