User Tools

Site Tools


499431-s-ng-khai-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

499431-s-ng-khai-la-gi [2018/11/07 17:10] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div><​p><​span style="​font-size:​ small;"><​span id="​coordinates">​Tọa độ: <span class="​plainlinks nourlexpansion"><​span class="​geo-default"><​span class="​geo-dms"​ title="​Bản đồ, không ảnh, cùng các dữ liệu khác cho vị trí này"><​span class="​latitude">​42°2′45″B</​span>​ <span class="​longitude">​86°35′36″Đ</​span></​span></​span><​span class="​geo-multi-punct">​ / </​span><​span class="​geo-nondefault"><​span class="​geo-dec"​ title="​Bản đồ, không ảnh, cùng các dữ liệu khác cho vị trí này">​42,​04583°B 86,​59333°Đ</​span><​span style="​display:​none">​ / <span class="​geo">​42.04583;​ 86.59333</​span></​span></​span></​span></​span></​span>​
 +</p>
  
 +<table class="​infobox geography"​ style="​width:​ 256px; padding: 0; font-size: 89%;"><​tbody><​tr class="​mergedtoprow"​ title="​Tên vị trí (tên địa phương)"><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​ center; font-weight:​ bold; font-size: 1.25em; background-color:​ #​b3cce4;">​Sông Khai Đô
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ title="​Tên khác"><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​ center; font-weight:​ bold; background-color:​ #​b3cce4;"><​span style="​white-space:​ nowrap">​Lưu Sa Hà</​span>​
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedbottomrow"​ title="​Thể loại"><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​ center; background-color:​ #​b3cce4;">​Sông
 +</​td></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​ center; padding: 0.5em;"><​div><​img alt="​Kaidu river yanqi xinjiang.jpg"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​a/​a4/​Kaidu_river_yanqi_xinjiang.jpg/​256px-Kaidu_river_yanqi_xinjiang.jpg"​ width="​256"​ height="​171"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​a/​a4/​Kaidu_river_yanqi_xinjiang.jpg/​384px-Kaidu_river_yanqi_xinjiang.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​a/​a4/​Kaidu_river_yanqi_xinjiang.jpg/​512px-Kaidu_river_yanqi_xinjiang.jpg 2x" data-file-width="​1728"​ data-file-height="​1152"/></​div><​div style="​padding-top:​0.4em">​ Sông Khai Đô đoạn chảy qua trung tâm thành phố Yên Kỳ </​div>​
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedtoprow"​ title="​Các quốc gia mà nó nằm trong đó"><​th style="​white-space:​ nowrap;">​Quốc gia
 +</th>
 +<​td><​span style="​white-space:​ nowrap"><​span class="​flagicon"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​f/​fa/​Flag_of_the_People%27s_Republic_of_China.svg/​23px-Flag_of_the_People%27s_Republic_of_China.svg.png"​ width="​23"​ height="​15"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​f/​fa/​Flag_of_the_People%27s_Republic_of_China.svg/​35px-Flag_of_the_People%27s_Republic_of_China.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​f/​fa/​Flag_of_the_People%27s_Republic_of_China.svg/​45px-Flag_of_the_People%27s_Republic_of_China.svg.png 2x" data-file-width="​900"​ data-file-height="​600"/>​ </​span>​Trung Quốc</​span>​
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ style="​height:​ 0.2em;"><​td colspan="​2">​
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ style="​height:​ 0.2em;"><​td colspan="​2">​
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedtoprow"​ title="​Tên nguồn"><​th style="​white-space:​ nowrap;">​Nguồn
 +</th>
 +<td>
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ title="​Vị trí nguồn"><​td style="​white-space:​ nowrap;">​ - Vị trí
 +</td>
 +<​td>​Trung bộ Thiên Sơn, <span style="​white-space:​ nowrap">​Tân Cương</​span>,​ <span style="​white-space:​ nowrap">​Trung Quốc</​span>​
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ title="​Độ cao nguồn trên mực nước biển (ASL)"><​td style="​white-space:​ nowrap;">​ - Cao độ
 +</td>
 +<​td>​4.776 m (15.669 ft)
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ title="​Tên cửa sông"><​th style="​white-space:​ nowrap;">​Cửa sông
 +</th>
 +<td>
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ title="​Vị trí cửa sông"><​td style="​white-space:​ nowrap;">​ - vị trí
 +</td>
 +<​td>​hồ Bosten
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ title="​Độ cao cửa sông trên mực nước biển (ASL)"><​td style="​white-space:​ nowrap;">​ - cao độ
 +</td>
 +<​td>​1.048 m (3.438 ft)
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ style="​height:​ 0.2em;"><​td colspan="​2">​
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedtoprow"​ title="​Chiều dài"><​th style="​white-space:​ nowrap;">​Chiều dài
 +</th>
 +<​td>​497 km (309 mi)
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ title="​Lưu vực nhận nước"><​th style="​white-space:​ nowrap;">​Lưu vực
 +</th>
 +<​td>​31.750 km<​sup>​2</​sup>​ (12.259 sq mi)
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ title="​Các số liệu lưu lượng đo tại"><​th style="​white-space:​ nowrap;">​Lưu lượng
 +</th>
 +<td>
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ title="​Lưu lượng trung bình"><​td style="​white-space:​ nowrap;">​ - trung bình
 +</td>
 +<​td>​110 m<​sup>​3</​sup>/​s (3.885 cu ft/​s)
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ style="​height:​ 0.2em;"><​td colspan="​2">​
 +</​td></​tr></​tbody></​table><​p><​b>​Sông Khai Đô</​b>​ (tiếng Trung: <span lang="​zh">​开都河</​span>;​ bính âm: <​i><​span lang="​zh-Latn-pinyin">​Kāidū Hé</​span></​i>​),​ cũng được biết tới với tên thời cổ là Lưu Sa Hà (tiếng Trung: <span lang="​zh">​流沙河</​span>;​ bính âm: <​i><​span lang="​zh-Latn-pinyin">​Liúshā Hé</​span></​i>​) là một sông tại Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương tại Trung Quốc và là một nguồn nước quan trọng đối với khu vực.
 +</​p><​p>​Khởi nguồn của sông Khai Đô nằm ở sườn giữa phía nam của Thiên Sơn, và từ đây sông chảy qua bồn địa Yulduz<​sup id="​cite_ref-xjriverguide_1-0"​ class="​reference">​[1]</​sup>​ và bồn địa Yên Kỳ rồi đổ nước vào hồ Bosten và là nguồn cấp nước quan trọng nhất của hồ này<sup id="​cite_ref-giessen_2-0"​ class="​reference">​[2]</​sup>​. Chảy ra khỏi hồ Bosten là sông Khổng Tước (tiếng Trung: <span lang="​zh">​孔雀河</​span>;​ bính âm: <​i><​span lang="​zh-Latn-pinyin">​Kǒngquè Hé</​span></​i>​). Sông Khổng Tước chảy qua Thiết Môn quan (giản thể: <span lang="​zh-Hans">​铁门关</​span>;​ phồn thể: <span lang="​zh-Hant">​鐵門關</​span>;​ bính âm: <​i><​span lang="​zh-Latn-pinyin">​Tiĕmén Guān</​span></​i>​) vào lòng chảo Tarim.
 +</​p><​p>​Trong Tây du ký, sông Khai Đô được gọi là <​i>​Lưu Sa Hà</​i>​ và tại đây Sa Ngộ Tĩnh khủng bố những dân làng xung quanh và khách lữ hành muốn vượt sông, trước khi trở thành một đệ tử của Huyền Trang<​sup id="​cite_ref-bapref_3-0"​ class="​reference">​[3]</​sup>​.
 +</p>
 +
 +<div class="​reflist"​ style="​list-style-type:​ decimal;">​
 +<ol class="​references"><​li id="​cite_note-xjriverguide-1"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">"​Xinjiang River Guide"</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-giessen-2"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​Seespiegelschwankungen des Bosten-Sees <b style="​font-size:​ 0.95em; color:#​555;">​(tiếng Đức)</​b></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-bapref-3"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">"​Brief Introduction to Ba-Prefecture"</​span>​
 +</li>
 +</​ol></​div>​
 +<div class="​boilerplate metadata plainlinks"​ id="​stub"><​table class="​metadata plainlinks stub" style="​background:​ transparent;"​ role="​presentation"><​tbody><​tr><​td><​img alt="​Hình tượng sơ khai" src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​e/​e9/​Geographylogo.svg/​30px-Geographylogo.svg.png"​ width="​30"​ height="​30"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​e/​e9/​Geographylogo.svg/​45px-Geographylogo.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​e/​e9/​Geographylogo.svg/​60px-Geographylogo.svg.png 2x" data-file-width="​160"​ data-file-height="​160"/></​td>​
 +<​td><​i>​Bài viết ​ chủ đề địa lý này vẫn còn sơ khai.  Bạn có thể giúp Wikipedia bằng cách mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.</​i><​div class="​plainlinks hlist navbar mini" style="​position:​ absolute; right: 15px; display: none;"><​ul><​li class="​nv-view"><​span title="​Xem bản mẫu này">​x</​span></​li><​li class="​nv-talk"><​span title="​Thảo luận về bản mẫu này">​t</​span></​li><​li class="​nv-edit"><​span title="​Sửa đổi bản mẫu này">​s</​span></​li></​ul></​div></​td>​
 +</​tr></​tbody></​table></​div>​
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1264
 +Cached time: 20181010203438
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.276 seconds
 +Real time usage: 0.334 seconds
 +Preprocessor visited node count: 2198/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 22915/​2097152 bytes
 +Template argument size: 2941/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 13/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 1153/​5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 1/400
 +Lua time usage: 0.055/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 2.56 MB/50 MB
 +-->
 +<!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 298.108 ​     1 -total
 + ​72.59% ​ 216.383 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Geobox
 + ​17.33% ​  ​51.662 ​     5 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Geobox2_unit
 + ​15.87% ​  ​47.315 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Coord
 + ​12.63% ​  ​37.665 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Geobox2_unit/​height
 + ​12.52% ​  ​37.309 ​     5 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Convert
 +  3.89%   ​11.597 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​S&#​417;​_khai_&#​273;&#​7883;​a_l&​yacute;​
 +  3.80%   ​11.342 ​     4 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Zh
 +  3.61%   ​10.765 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Geobox2_list_flag
 +  3.37%   ​10.055 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_s&#​417;​_khai
 +-->
 +
 +<!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​1296687-0!canonical and timestamp 20181010203437 and revision id 39229671
 + ​-->​
 +</​div>​
 +
 +</​HTML>​
499431-s-ng-khai-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:10 (external edit)